Trang chủ

Từ Điển Công Sở

Giải mã các thuật ngữ viết tắt tiếng Anh, tiếng lóng văn phòng và 'bí kíp sinh tồn' giao tiếp công sở.

Bộ lọc theo chữ cái A-Z

ASAP

(As Soon As Possible)
Chữ A

Càng nhanh càng tốt. Thường xuất hiện trong giao tiếp công việc hoặc email khẩn yêu cầu giải quyết nhiệm vụ ngay lập tức.

Agile

Chữ A

Tư duy phát triển phần mềm linh hoạt, tập trung vào việc bàn giao sớm sản phẩm, cải tiến liên tục và phản hồi nhanh nhạy.

BA

(Business Analyst)
Chữ B

Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, làm cầu nối giữa bộ phận kinh doanh và kỹ thuật để tối ưu hóa quy trình doanh nghiệp.

Digital Declutter

(Dọn dẹp rác thải số)
Chữ D

Hành động dọn dẹp các tệp tin lưu trữ cũ, thư mục tải về hoặc email quảng cáo nhằm tối ưu bộ nhớ máy chủ và bảo vệ môi trường.

Ergonomics

(Công thái học)
Chữ E

Môn khoa học thiết kế thiết bị, không gian làm việc để tối ưu hóa sức khỏe vật lý và hiệu suất hoạt động của con người.

FYI

(For Your Information)
Chữ F

Để bạn nắm thông tin. Dùng khi chuyển tiếp email cho đồng nghiệp để cung cấp thông tin tham khảo, không yêu cầu hành động.

KPI

(Key Performance Indicator)
Chữ K

Chỉ số đánh giá thực hiện công việc, dùng để đo lường hiệu quả hoạt động và hiệu suất của một cá nhân hoặc bộ phận.

Micro-management

(Quản lý vi mô)
Chữ M

Hành vi của sếp thích can thiệp sâu sắc và giám sát cực kỳ chi tiết từng bước làm việc nhỏ nhất của nhân viên dưới quyền.

Networking

(Xây dựng mối quan hệ)
Chữ N

Hoạt động kết nối, trò chuyện và trao đổi thông tin nghề nghiệp nhằm thiết lập mạng lưới các mối liên kết chất lượng.

OKR

(Objectives and Key Results)
Chữ O

Phương pháp thiết lập mục tiêu và kết quả then chốt mang tính đột phá, kết nối mục tiêu cá nhân với chiến lược công ty.

OT

(Overtime)
Chữ O

Thời gian làm thêm giờ của nhân viên ngoài giờ làm việc hành chính chính thức đã thỏa thuận trong hợp đồng.

PMP

(Project Management Professional)
Chữ P

Chứng chỉ chuyên gia quản lý dự án chuẩn quốc tế cấp bởi Viện Quản lý Dự án PMI (Hoa Kỳ).

Paperless

(Văn phòng không giấy)
Chữ P

Môi trường doanh nghiệp giảm thiểu tối đa in ấn, lưu trữ mọi văn bản quy trình trực tuyến trên nền tảng đám mây.

Pomodoro

(Phương pháp quả cà chua)
Chữ P

Hệ thống quản lý thời gian 25 phút tập trung cao độ xen kẽ 5 phút nghỉ ngơi nhằm tối đa năng suất làm việc.

Quiet Quitting

(Nghỉ việc trong im lặng)
Chữ Q

Trạng thái nhân viên chỉ hoàn thành đúng nhiệm vụ tối thiểu trong hợp đồng, từ chối làm thêm giờ hay nhận thêm việc ngoài.

SQL

(Structured Query Language)
Chữ S

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc được dùng để quản trị và truy vấn dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu quan hệ.

Scrum

Chữ S

Một khung làm việc (framework) thuộc hệ sinh thái Agile, giúp các nhóm làm việc cùng nhau giải quyết vấn đề phức tạp.

Silent Switch

(Switch cơ im lặng)
Chữ S

Loại nút gõ phím cơ được thiết kế đệm tiêu âm để giảm thiểu tối đa tiếng ồn lách cách gây ảnh hưởng xung quanh.

Thảo mai

Chữ T

Thuật ngữ lóng ám chỉ hành vi giả tạo, cư xử giả lả thân thiết trước mặt nhưng thiếu trung thực hoặc nói xấu sau lưng.